So sánh chó Alaska vs Husky

0
323
Alaska vs Husky
Alaska vs Husky

ĐIỂM KHÁC BIỆT GIỮA CHÓ HUSKY VÀ CHÓ ALASKA

Giống chóAlaskan Malamute (chi tiết)Siberian Husky (chi tiết)
Nguồn gốcMỹNga
Nhóm chóDòng chó kéo xeDòng chó kéo xe
Mức độ phổ biến#59#12
Tên gọi khácMal, MallyChukcha, Chuksha, Husky, Icee, Sibe
Phả hệĐược công nhận thuần chủngĐược công nhận thuần chủng
AKCAmerican Kennel Club công nhận là giống chó Working Dog vào năm 1935American Kennel Club công nhận là giống chó Working Dog vào năm 1930.
FCIFCI công nhận thuộc giống chó in the Spitz and primitive types group, in the Nordic Sledge DogsFCI công nhận thuộc giống chó in the Spitz and primitive types group, in the Nordic Sledge Dogs section.
Breed RecognitionAmerican Canine Registry American Kennel Club America’s Pet Registry Canadian Kennel Club Dog Registry of America Inc.
Federation Cynologique Internationale Kennel Club of Great Britain North American Purebred Registry, Inc.
American Canine Association, Inc.
Continental Kennel Club National Kennel Club New Zealand Kennel Club United Kennel Club
American Canine Registry American Kennel Club America’s Pet Registry Canadian Kennel Club Dog Registry of America Inc.
Federation Cynologique Internationale Kennel Club of Great Britain North American Purebred Registry, Inc. American Canine Association, Inc.
Australian National Kennel Council Continental Kennel Club National Kennel Club New Zealand Kennel Club United Kennel Club
Giá trung bình (có giấy)$1200-$1500$700-$1200

DIỆN MẠO

Kích cỡLargeMedium
Cân nặng trung bìnhĐực: 80 – 95 pounds (36 – 43 kg)
Cái: 70 – 85 pounds (32 – 38 kg)
Đực: 45–60 pounds (20–27 kg)
Cái: 35–50 pounds (16–23 kg)
Chiều cao trung bìnhĐực: 24 – 26 inches (61 – 66 cm),
Cái: 22 – 24 inches (56 – 61 cm)
Đực: 21–24 inches (53–61 cm)
Cái: 20–22 inches (51–56 cm)

CHĂM SÓC LÔNG

Bộ lôngLông dàyLông xốp nhẹ
Màu sắcRed, Gray, White, BlackAgouti, White, Gray, Sable, Red, Black
GroomingĐòi hỏi trung bìnhĐòi hỏi trung bình
Mức độ rụng lôngRụng lông nặngRụng lông trên trung bình
TÍNH CÁCH
Tính cáchTình cảm, trung thành, tận tâm, thân thiện, vui vẻ, nghiêm túcCảnh giác, tử tế, hướng ngoại, thân thiện, ham học hỏi
Chỉ số thông minhTrung bìnhTrung bình
Huấn luyệnDễ huấn luyệnDễ huấn luyện
Sôi nổiThích chơi đùaThích chơi đùa
Độ nhạy cảmCó chút nhạy cảm hơn bình thườngCó chút nhạy cảm hơn bình thường
Tình cảmTrung bìnhCực kỳ trung thành, trìu mến, tình cảm và ấm áp với chủ nuôi
Nhu cầu hòa đồngHòa đồngCần rèn luyện
SủaHiếm khi sủaSủa ít hay nhiều tùy vào môi trường sống
Canh gácMột trong những giống chó canh tốt nhấtKhông phải giống chó canh khác tốt
Bảo vệÝ thức bảo vệ caoKhông thể bảo vệ bất kỳ ai
CắnTùy trường hợpHiếm khi cắn
Ồn àoTrung bìnhCao
Lang thangThích khám phá thế giớiNhu cầu cao
Bản năng săn mồiCaoTrung bình
Mức phù hợp trong căn hộKhông phù hợpKhông khuyến khích
Mức độ thích nghiCaoCao
Ở một mìnhThích ứng tốtSợ, khóc, sủa, rên khi bị bỏ mặc
Chó chiến đấuĐã từng được sử dụng để chiến đấuĐã từng

KHẢ NĂNG THÍCH NGHI

Với người lạThân thiện với người lạThân thiện vừa phải
Với trẻ emThân thiện với trẻ emHòa đồng
Với mèoKhông thích mèoKhông ưa mèo
Với chó khácThích chơi chóRất thích chơi chó
Phù hợp với văn phòngKhôngKhông nên mang Husky đến văn phòng
Với người giàĐược khuyến khíchThường được đề xuất
Với thú cưng khácAlaska sẽ ngoan nhất khi là thú cưng duy nhấtHusky thích làm con cưng độc nhất hơn.
Với người nuôi chó lần đầuKhông nênKhông phù hợp
Khả năng phục vụ (Service Dog)Không hẳnKhông hẳn
Trị liệu (Therapy Dog)Không có khả năngKhông
Đánh hơi
(Detection Dog or Sniffer Dog)
KhôngKhông
Cứu hộ
(Search and Rescue Dog – SAR)
KhôngKHông
Đi trên thuyền (Boat Dog)Không thích đi tàuKhông thích đi thuyền

SỨC KHỎE

Sức khỏeKhỏe mạnhKhỏe mạnh
Vấn đề sức khỏe thường gặpCataracts, Chondrodysplasia, Hemeralopia, Hip Dysplasia, Hypothyroidism, Inherited PolyneuropathyCataracts, Corneal Dystrophy, Progressive retinal atrophy (PRA)
Vòng đời12-15 năm12-14 năm
Dị ứngKhôngKhông
Mức năng lượngGiàu năng lượngDư năng lượng
Nhu cầu vận độngNhu cầu caoCần giải phóng năng lượng mỗi ngày
Nhu cầu ngủKhông ngủ nhiềuKhông ngủ quá nhiều
Nhu cầu thực phẩm2 bữa ăn mỗi ngày2 bữa ăn mỗi ngày
Khả năng tăng cânTrung bìnhThấp đến trung bình
Đối với khí hậu thời tiếtThích thời tiết lạnh và leo núiThích sống lạnh và trèo núi
Có mùiÍt mùiKhông mùi
Chảy dãiRất hiếm khi chảy dãiThỉnh thoảng

SINH SẢN

Thời gian thai nghén60-64 ngày60-64 ngày
Lứa đẻ1 lần / năm1 lần / năm
Số lượng cún con4-10 cún4-8 cún

 


Dogtionary biên soạn bài viết này đầu tiên tại Việt Nam từ Dogell để củng cố cộng đồng người yêu chó. Xin vui lòng trích nguồn để tôn trọng tác giả.

Được tài trợ

Ý KIẾN CỦA BẠN

Vui lòng để lại ý kiến của bạn :)
Vui lòng điền họ tên của bạn