So sánh chó Alaska vs Husky

0
36
Alaska vs Husky
Alaska vs Husky

ĐIỂM KHÁC BIỆT GIỮA CHÓ HUSKY VÀ CHÓ ALASKA

Giống chó Alaskan Malamute (chi tiết) Siberian Husky (chi tiết)
Nguồn gốc Mỹ Nga
Nhóm chó Dòng chó kéo xe Dòng chó kéo xe
Mức độ phổ biến #59 #12
Tên gọi khác Mal, Mally Chukcha, Chuksha, Husky, Icee, Sibe
Phả hệ Được công nhận thuần chủng Được công nhận thuần chủng
AKC American Kennel Club công nhận là giống chó Working Dog vào năm 1935 American Kennel Club công nhận là giống chó Working Dog vào năm 1930.
FCI FCI công nhận thuộc giống chó in the Spitz and primitive types group, in the Nordic Sledge Dogs FCI công nhận thuộc giống chó in the Spitz and primitive types group, in the Nordic Sledge Dogs section.
Breed Recognition American Canine Registry American Kennel Club America’s Pet Registry Canadian Kennel Club Dog Registry of America Inc.
Federation Cynologique Internationale Kennel Club of Great Britain North American Purebred Registry, Inc.
American Canine Association, Inc.
Continental Kennel Club National Kennel Club New Zealand Kennel Club United Kennel Club
American Canine Registry American Kennel Club America’s Pet Registry Canadian Kennel Club Dog Registry of America Inc.
Federation Cynologique Internationale Kennel Club of Great Britain North American Purebred Registry, Inc. American Canine Association, Inc.
Australian National Kennel Council Continental Kennel Club National Kennel Club New Zealand Kennel Club United Kennel Club
Giá trung bình (có giấy) $1200-$1500 $700-$1200

DIỆN MẠO

Kích cỡ Large Medium
Cân nặng trung bình Đực: 80 – 95 pounds (36 – 43 kg)
Cái: 70 – 85 pounds (32 – 38 kg)
Đực: 45–60 pounds (20–27 kg)
Cái: 35–50 pounds (16–23 kg)
Chiều cao trung bình Đực: 24 – 26 inches (61 – 66 cm),
Cái: 22 – 24 inches (56 – 61 cm)
Đực: 21–24 inches (53–61 cm)
Cái: 20–22 inches (51–56 cm)

CHĂM SÓC LÔNG

Bộ lông Lông dày Lông xốp nhẹ
Màu sắc Red, Gray, White, Black Agouti, White, Gray, Sable, Red, Black
Grooming Đòi hỏi trung bình Đòi hỏi trung bình
Mức độ rụng lông Rụng lông nặng Rụng lông trên trung bình
TÍNH CÁCH
Tính cách Tình cảm, trung thành, tận tâm, thân thiện, vui vẻ, nghiêm túc Cảnh giác, tử tế, hướng ngoại, thân thiện, ham học hỏi
Chỉ số thông minh Trung bình Trung bình
Huấn luyện Dễ huấn luyện Dễ huấn luyện
Sôi nổi Thích chơi đùa Thích chơi đùa
Độ nhạy cảm Có chút nhạy cảm hơn bình thường Có chút nhạy cảm hơn bình thường
Tình cảm Trung bình Cực kỳ trung thành, trìu mến, tình cảm và ấm áp với chủ nuôi
Nhu cầu hòa đồng Hòa đồng Cần rèn luyện
Sủa Hiếm khi sủa Sủa ít hay nhiều tùy vào môi trường sống
Canh gác Một trong những giống chó canh tốt nhất Không phải giống chó canh khác tốt
Bảo vệ Ý thức bảo vệ cao Không thể bảo vệ bất kỳ ai
Cắn Tùy trường hợp Hiếm khi cắn
Ồn ào Trung bình Cao
Lang thang Thích khám phá thế giới Nhu cầu cao
Bản năng săn mồi Cao Trung bình
Mức phù hợp trong căn hộ Không phù hợp Không khuyến khích
Mức độ thích nghi Cao Cao
Ở một mình Thích ứng tốt Sợ, khóc, sủa, rên khi bị bỏ mặc
Chó chiến đấu Đã từng được sử dụng để chiến đấu Đã từng

KHẢ NĂNG THÍCH NGHI

Với người lạ Thân thiện với người lạ Thân thiện vừa phải
Với trẻ em Thân thiện với trẻ em Hòa đồng
Với mèo Không thích mèo Không ưa mèo
Với chó khác Thích chơi chó Rất thích chơi chó
Phù hợp với văn phòng Không Không nên mang Husky đến văn phòng
Với người già Được khuyến khích Thường được đề xuất
Với thú cưng khác Alaska sẽ ngoan nhất khi là thú cưng duy nhất Husky thích làm con cưng độc nhất hơn.
Với người nuôi chó lần đầu Không nên Không phù hợp
Khả năng phục vụ (Service Dog) Không hẳn Không hẳn
Trị liệu (Therapy Dog) Không có khả năng Không
Đánh hơi
(Detection Dog or Sniffer Dog)
Không Không
Cứu hộ
(Search and Rescue Dog – SAR)
Không KHông
Đi trên thuyền (Boat Dog) Không thích đi tàu Không thích đi thuyền

SỨC KHỎE

Sức khỏe Khỏe mạnh Khỏe mạnh
Vấn đề sức khỏe thường gặp Cataracts, Chondrodysplasia, Hemeralopia, Hip Dysplasia, Hypothyroidism, Inherited Polyneuropathy Cataracts, Corneal Dystrophy, Progressive retinal atrophy (PRA)
Vòng đời 12-15 năm 12-14 năm
Dị ứng Không Không
Mức năng lượng Giàu năng lượng Dư năng lượng
Nhu cầu vận động Nhu cầu cao Cần giải phóng năng lượng mỗi ngày
Nhu cầu ngủ Không ngủ nhiều Không ngủ quá nhiều
Nhu cầu thực phẩm 2 bữa ăn mỗi ngày 2 bữa ăn mỗi ngày
Khả năng tăng cân Trung bình Thấp đến trung bình
Đối với khí hậu thời tiết Thích thời tiết lạnh và leo núi Thích sống lạnh và trèo núi
Có mùi Ít mùi Không mùi
Chảy dãi Rất hiếm khi chảy dãi Thỉnh thoảng

SINH SẢN

Thời gian thai nghén 60-64 ngày 60-64 ngày
Lứa đẻ 1 lần / năm 1 lần / năm
Số lượng cún con 4-10 cún 4-8 cún

 


Dogtionary biên soạn bài viết này đầu tiên tại Việt Nam từ Dogell để củng cố cộng đồng người yêu chó. Xin vui lòng trích nguồn để tôn trọng tác giả.

Ý KIẾN CỦA BẠN

Vui lòng để lại ý kiến của bạn :)
Vui lòng điền họ tên của bạn